xào xạo

xào xạo

Một đứa trẻ lắc hộp kẹo và nghe thấy tiếng xào xạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • âm thanh khô, giòn, liên tục: "xào xạo" mô tả tiếng động phát ra từ sự ma sát, va chạm nhẹ của các vật cứng, khô, thường nghe như tiếng lạo xạo, sột soạt.
    • dụ: Tiếng khô xào xạo dưới chân khi bước đi.
  2. Phó từ:

    • Một cách liên tục, rền rĩ: Dùng để miêu tả hành động phát ra âm thanh khô, giòn, lặp đi lặp lại.
    • dụ: ấy xào xạo bước trên đống vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trời mưa nhẹ, nghe tiếng khô xào xạo trên sân. (Tiếng động khô, giòn của khi nước hoặc gió.)
    • Chiếc túi nilon kỹ phát ra âm thanh xào xạo khi chạm vào. (Âm thanh do ma sát của nhựa mỏng.)
  • Phó từ:

    • Anh ta xào xạo lật từng trang sách . (Hành động lật trang phát ra tiếng khô, giòn.) Những bước chân xào xạo trên nền gạch lát. (Tiếng động do giày dép ma sát với mặt gạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xào xạo" trong văn miêu tả: Thường dùng để gợi tả không gian yên tĩnh, tạo cảm giác hoài niệm hoặc cô đơn.

    • Trong căn phòng vắng, chỉ nghe tiếng đồng hồ xào xạo tiếng gió thổi. (Âm thanh nhẹ nhàng, đều đặn gợi sự tĩnh lặng.)
  • "xào xạo" trong ẩm thực: Đôi khi dùng để tả tiếng xào nấu thức ăn khô.

    • Thịt xào xạo trên chảo nóng. (Tiếng xèo xèo của thịt khi tiếp xúc với dầu mỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lào xào (tính từ): Tiếng động nhẹ, rời rạc, thường từ khô hoặc giấy.

    • khô lào xào dưới gốc cây. (Tiếng động tương tự nhưng nhẹ hơn.)
  • Sào sạo (tính từ): Âm thanh khô, giòn, gần giống "xào xạo" nhưng thường dùng cho tiếng cắn, nhai.

    • Anh ta nhai trầu sào sạo. (Tiếng nhai giòn, khô.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạo xạo: Âm thanh khô, giòn, lộn xộn.

    • Tiếng bước chân lạo xạo trên sỏi. (Tương tự nhưng nhấn mạnh sự hỗn độn.)
  • Rào rào: Âm thanh liên tục, dày đặc, thường từ mưa hoặc .

    • Mưa rào rào trên mái tôn. (Khác biệt: âm thanh ướt, mạnh hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Xào xạo như khô: So sánh với tiếng động của khô, gợi sự khô khan, tĩnh lặng.

    • Căn nhà vắng vẻ, chỉ nghe tiếng xào xạo như khô ngoài sân. (Miêu tả không gian hoang vắng, buồn tẻ.)
  • Nói xào xạo (không chính thức): Nói nhiều, nói không nội dung rõ ràng.

    • Đừng nói xào xạo nữa, vào việc đi!chỉ nói lan man, không thực chất.)

Từ chứa "xào xạo"